ideality
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Tính lý tưởngdanh từkhông đếm được (uncountable)The quality or state of being ideal.
- Khả năng hình thành những lý tưởng về cái đẹp hay sự hoàn hảodanh từkhông đếm được (uncountable)The capacity to form ideals of beauty or perfection.
- Khoa khái niệmdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The conceptive faculty.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- idealityDạng gốc (base form)
- idealitiesSố nhiều (plural)
Họ từ (word family)
cùng gốc idealityVí dụ
- . , , , ; , .