Dịch

ideality

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Tính lý tưởngdanh từkhông đếm được (uncountable)The quality or state of being ideal.
  2. Khả năng hình thành những lý tưởng về cái đẹp hay sự hoàn hảodanh từkhông đếm được (uncountable)The capacity to form ideals of beauty or perfection.
  3. Khoa khái niệmdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The conceptive faculty.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. idealityDạng gốc (base form)
  2. idealitiesSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

ideal-ity

  1. mượn từ tiếng Latinh trung đạiideālitās“ideality”
  2. từ tiếng Latinh muộnideālis“ideal”

Ví dụ

  • . , , , ; , .

AI