Nghĩa chính
Thêm 30 nghĩa- Trừu tượngdanh từAn abridgement or summary of a longer publication.
- Cốt lõi, tinh túydanh từSomething that concentrates in itself the qualities of a larger item, or multiple items.
- Không cụ thểtính từNot concrete: conceptual, ideal.
- Tách rađộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To separate; to disengage.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- abstractNguyên thể (infinitive)
- abstractsSố nhiều (plural)
- abstractedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- abstractingPhân từ I (present participle)
- more abstractSo sánh hơn (comparative)
- abstracterSo sánh hơn (comparative)
- most abstractSo sánh nhất (superlative)
- abstractestSo sánh nhất (superlative)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- abstract sth (from sth)lấy cái gì (từ cái gì)
- abstract sthtóm tắt cái gì
Cụm động từ (phrasal verb)
30 nghĩa khác
Danh từ (noun) 6
Tính từ (adjective) 13
Động từ (verb) 11
Tinh chất
- Concentrated essence of a product.
Ví dụ
- .Anh ấy đã viết bản phân tích và tóm tắt tất cả các luận thuyết mình từng đọc.
- , , .Con người, tinh hoa của mọi sự hoàn hảo, được bàn tay trời đất tạo nên.
- ; , , , .Cái cụ thể có cái trừu tượng tương ứng; những cái cụ thể là cha và con có những khái niệm trừu tượng là tình phụ tử và quan hệ cha con.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Trừu tượng
Tách rời
Họ từ (word family)
cùng gốc abstractNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiabstract
- từ tiếng Latinhabstractus
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung