Dịch

abstract

B1danh từ (noun)tính từ (adjective)động từ (verb)
UK/ˈæbˌstɹækt/US/ˌæbˈstɹækt/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 30 nghĩa
  1. Trừu tượngdanh từAn abridgement or summary of a longer publication.
  2. Cốt lõi, tinh túydanh từSomething that concentrates in itself the qualities of a larger item, or multiple items.
  3. Không cụ thểtính từNot concrete: conceptual, ideal.
  4. Tách rađộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To separate; to disengage.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. abstractNguyên thể (infinitive)
  2. abstractsSố nhiều (plural)
  3. abstractedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. abstractingPhân từ I (present participle)
  5. more abstractSo sánh hơn (comparative)
  6. abstracterSo sánh hơn (comparative)
  7. most abstractSo sánh nhất (superlative)
  8. abstractestSo sánh nhất (superlative)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • abstract sth (from sth)lấy cái gì (từ cái gì)
  • abstract sthtóm tắt cái gì

30 nghĩa khác

Danh từ (noun) 6
Tính từ (adjective) 13
Động từ (verb) 11
Tinh chất
  1. Concentrated essence of a product.

Ví dụ

  • .Anh ấy đã viết bản phân tích và tóm tắt tất cả các luận thuyết mình từng đọc.
  • , , .Con người, tinh hoa của mọi sự hoàn hảo, được bàn tay trời đất tạo nên.
  • ; , , , .Cái cụ thể có cái trừu tượng tương ứng; những cái cụ thể là cha và con có những khái niệm trừu tượng là tình phụ tử và quan hệ cha con.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiabstract
  2. từ tiếng Latinhabstractus

AI