Nghĩa chính
Thêm 12 nghĩa- Sự trừu tượng hóadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of abstracting, separating, withdrawing, or taking away; withdrawal; the state of being taken away.
- Sự biển thủ, chiếm đoạtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The taking surreptitiously for one's own use part of the property of another; purloining.
- Sự khai thác nướcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Removal of water from a river, lake, or aquifer.
- Sự lánh đời, ẩn dậtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A separation from worldly objects; a recluse life; the withdrawal from one's senses.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- abstractionDạng gốc (base form)
- abstractionsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| eccentric abstractiondanh từ | danh từ | Phong cách điêu khắc trừu tượng gợi ý các hình thức hữu cơ |
| leaky abstractiondanh từ | danh từ | Sự trừu tượng bộc lộ các chi tiết và hạn chế của việc triển khai cơ bản của nó một cách không mong muốn |
| lambda abstractiondanh từ | danh từ | Thuật ngữ lambda có dạng (λx.t) trong đó x là một biến và t một thuật ngữ lambda khác. Bất kỳ trường hợp tự do nào của x trong t (được xem xét bởi chính nó) sẽ bị ràng buộc bởi λx. tiền tố. Nó có nghĩa là để đại diện cho một chức năng ẩn danh |
| axiom schema of abstractiondanh từ | danh từ | Lược đồ tiên đề phát biểu rằng với bất kỳ điều kiện được nêu rõ ràng Sx nào, đều tồn tại một tập B có các phần tử chính là những đối tượng thỏa mãn Sx |
12 nghĩa khác
Danh từ (noun) 12
Sự trừu tượng hóa
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of focusing on one characteristic of an object rather than the object as a whole group of characteristics; the act of separating said qualities from the object or ideas.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Xuất hiện ở từ khác
- conceptđồng nghĩacái khái niệm trừu tượng, dùng trong triết học, khoa học
- generalizationđồng nghĩaNhấn mạnh việc trừu tượng hóa các đặc tính chung.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc abstractionNguồn gốc (etymology)
Ví dụ
- , : , , tax-payers.Việc xóa nợ sẽ không làm tiêu tan tài sản mà là sự chuyển dịch của nó: một hành vi chiếm đoạt tài sản sai trái từ một số thành viên trong cộng đồng nhằm đem lại lợi ích cho chính phủ hoặc người đóng thuế.
- hermit’s cuộc sống lánh đời của một ẩn sĩ
- : .Sự trừu tượng hóa không phải là một hành động tích cực: nó đơn thuần là sự phủ định của sự chú ý.