Dịch

abstraction

C1danh từ (noun)
UK/əbˈstɹæk.ʃn̩/US/æbˈstɹæk.ʃn̩/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 12 nghĩa
  1. Sự trừu tượng hóadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of abstracting, separating, withdrawing, or taking away; withdrawal; the state of being taken away.
  2. Sự biển thủ, chiếm đoạtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The taking surreptitiously for one's own use part of the property of another; purloining.
  3. Sự khai thác nướcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Removal of water from a river, lake, or aquifer.
  4. Sự lánh đời, ẩn dậtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A separation from worldly objects; a recluse life; the withdrawal from one's senses.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. abstractionDạng gốc (base form)
  2. abstractionsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

eccentric abstractiondanh từPhong cách điêu khắc trừu tượng gợi ý các hình thức hữu cơ
leaky abstractiondanh từSự trừu tượng bộc lộ các chi tiết và hạn chế của việc triển khai cơ bản của nó một cách không mong muốn
lambda abstractiondanh từThuật ngữ lambda có dạng (λx.t) trong đó x là một biến và t một thuật ngữ lambda khác. Bất kỳ trường hợp tự do nào của x trong t (được xem xét bởi chính nó) sẽ bị ràng buộc bởi λx. tiền tố. Nó có nghĩa là để đại diện cho một chức năng ẩn danh
axiom schema of abstractiondanh từLược đồ tiên đề phát biểu rằng với bất kỳ điều kiện được nêu rõ ràng Sx nào, đều tồn tại một tập B có các phần tử chính là những đối tượng thỏa mãn Sx

12 nghĩa khác

Danh từ (noun) 12
Sự trừu tượng hóa
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of focusing on one characteristic of an object rather than the object as a whole group of characteristics; the act of separating said qualities from the object or ideas.

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

abstract-ion

  1. từ tiếng Anh trung đạiabstraccyone
  2. từ tiếng Pháp trung đạiabstraction
  3. từ tiếng Latinh trung đạiabstrāctiō“separation”

Ví dụ

  • , : , , tax-payers.Việc xóa nợ sẽ không làm tiêu tan tài sản mà là sự chuyển dịch của nó: một hành vi chiếm đoạt tài sản sai trái từ một số thành viên trong cộng đồng nhằm đem lại lợi ích cho chính phủ hoặc người đóng thuế.
  • hermit’s cuộc sống lánh đời của một ẩn sĩ
  • : .Sự trừu tượng hóa không phải là một hành động tích cực: nó đơn thuần là sự phủ định của sự chú ý.

AI