Dịch

specialization

C1danh từ (noun)
UK[ˌspɛʃəlaɪ̯ˈzeɪ̯ʃn̩]US[ˌspɛʃəlɪˈzeɪ̯ʃn̩]nguồn

Nghĩa chính

  1. Sự chuyên môn hóadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act or process of specializing.
  2. Lĩnh vực chuyên môndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The area in which someone specializes.
  3. Thích nghi chuyên hóadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The adaptation of an organism to a specific environment, or adaptation of an organ to a particular function.
  4. Trường hợp riêngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A proof, axiom, problem, or definition whose cases are completely covered by another, broader concept.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. specializationDạng gốc (base form)
  2. specializationsSố nhiều (plural)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • specialization (in sth)chuyên môn (về cái gì)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • : .Sự chuyên môn hóa thường được chia thành hai loại dựa phần lớn vào phương pháp nghiên cứu: chuyên môn hóa thức ăn và chuyên môn hóa theo sinh cảnh vi mô.
  • .Tam giác là một trường hợp riêng của đa giác có đúng ba cạnh.
  • , , .Các lĩnh vực chuyên môn khác bao gồm độc chất học, dược lý học và vật lý trị liệu.

AI