Nghĩa chính
Thêm 5 nghĩa- Thu hẹp phạm viđộng từngoại động từ (transitive)To narrow in scope.
- Chuyên biệt hóađộng từngoại động từ (transitive)To make distinct or separate due to form or function.
- Biệt hóađộng từnội động từ (intransitive)To become distinct or separate from what is common, particularly
- Chuyên sâu về, nghiên cứu chuyên sâuđộng từnội động từ (intransitive)To focus one's study upon a particular skill, field, topic, or genre.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- specializeNguyên thể (infinitive)
- specializesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- specializedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- specializingPhân từ I (present participle)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- specialize in sthchuyên về cái gìHe specialized in criminal law.Anh ấy chuyên về luật hình sự.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| specialize in doing something | Chuyên làm việc gì | |
| specialize in something | Chuyên về điều gì | |
| specialized municipalitydanh từ | danh từ | Loại đô thị ở tỉnh Alberta của Canada, trong đó chính quyền địa phương có thể được thành lập mà không cần ban hành luật đặc biệt và thường cho phép các khu vực thành thị và nông thôn cùng tồn tại trong đô thị |
5 nghĩa khác
Động từ (verb) 5
Chuyên về
- nội động từ (intransitive)Chuyên về, kinh doanh chuyên vềTo focus one's business upon a particular item or service.
Xuất hiện ở từ khác
- majorđồng nghĩachuyên sâu vào một lĩnh vực, dùng rộng hơn không chỉ đại học
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc specializeNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , , , .Những tế bào biệt hóa để sinh sản này, dù có nguồn gốc từ đâu, cũng được phân biệt bằng một tên gọi riêng là Bào tử.
- , , , , , .Cũng đáng khen thay cho họ, họ không cho phép học trò học chuyên sâu quá sớm, và với bốn giờ toán mỗi tuần, ngay cả Newton khi bước chân vào Cambridge cũng sẽ chẳng biết được bao nhiêu.
- : . , ? : . .Blackhead: Bữa nào có khi tôi tự tới tìm cô đấy. Cô có làm chuyên về cái gì cụ thể không? Penny Guy: Có. Chửi bới sỉ vả và thụt rửa đại tràng.