Nghĩa chính
Thêm 26 nghĩa- quan trọng, lớn, chủ yếutính từA2đứng trước danh từ (attributive)very large, important, or serious compared to others of the same kind
- chuyên ngành, ngành học chínhdanh từB1the main subject that a college or university student studies
- học chuyên ngành, chuyên vềđộng từB1nội động từ (intransitive)to study something as your main subject at a college or university
- thiếu tádanh từB2an officer of middle rank in the army or air force
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- majorNguyên thể (infinitive)
- majorsSố nhiều (plural)
- majoredQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- majoringPhân từ I (present participle)
- more majorSo sánh hơn (comparative)
- most majorSo sánh nhất (superlative)
Cụm động từ (phrasal verb)
26 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 10
Danh từ (noun) 16
Trưởng
- Having intervals of a semitone between the third and fourth, and seventh and eighth degrees. (of a scale)
- Equivalent to that between the tonic and another note of a major scale, and greater by a semitone than the corresponding minor interval. (of an interval)
- Having a major third above the root.
- (of a key) Based on a major scale, tending to produce a bright or joyful effect.
- Indicating the elder of two brothers (or the eldest of three), appended to a surname in public schools.
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạimajor
- từ tiếng Latinhmaior
- từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy*méǵh₂yōs“greater”
Cùng gốc (doublet)mayor
Ví dụ
- , .Tòa án Tối cao Hoa Kỳ đã đồng thuận phán quyết rằng không thể cấp bằng sáng chế cho các gen người tự nhiên, một quyết định mà các nhà khoa học và các nhà hoạt động dân quyền cho rằng đã dỡ bỏ một rào cản lớn đối với việc chăm sóc bệnh nhân và đổi mới y học.
- , , .Ba tôn giáo lớn là Hồi giáo, Do Thái giáo và Kitô giáo.
- .Tòa nhà đã trải qua một đợt đại tu lớn.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc majorNgôn ngữ khác
Xuất hiện ở từ khác
- bigđồng nghĩaChỉ tầm mức trọng yếu, lớn lao trong một hệ thống.
- maindễ nhầmchỉ sự quan trọng, lớn lao nhưng không nhất thiết là duy nhất hoặc lớn nhất như 'main'.
- majoritydễ nhầmNghĩa là lớn, quan trọng hoặc quân hàm thiếu tá; không chỉ số lượng vượt quá một nửa.
- massiveđồng nghĩaNhấn mạnh mức độ lớn hoặc nghiêm trọng nhưng không nhất thiết mang nghĩa diện rộng.
- 主要Tiếng Trungtương đương
- 重点Tiếng Trungtương đương