Nghĩa chính
Thêm 31 nghĩa- Nhỏ; thứ yếutính từLesser, smaller in importance, size, degree, seriousness, or significance compared to another option, particularly
- Vị thành niên, chưa thành niêntính từUnderage, not having reached legal majority.
- Người vị thành niêndanh từA child, a person who has not reached the age of majority, consent, etc. and is legally subject to fewer responsibilities and less accountability and entitled to fewer legal rights and privileges.
- Học chuyên ngành phụđộng từnội động từ (intransitive)Used in a phrasal verb: minor in.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- minorNguyên thể (infinitive)
- minorsSố nhiều (plural)
- minoredQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- minoringPhân từ I (present participle)
- more minorSo sánh hơn (comparative)
- most minorSo sánh nhất (superlative)
Cụm động từ (phrasal verb)
31 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 12
Danh từ (noun) 19
Nhẹ
- Nhẹ, không nghiêm trọngNot serious, not involving risk of death, permanent injury, dangerous surgery, or extended hospitalization.
Ví dụ
- .Đó chỉ là một trục trặc nhỏ.
- 123 .Bị cáo cư trú tại số 123 đường Fake cùng với bạn đời và hai con chưa thành niên.
- .Cô ấy bị một chấn thương nhẹ.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc minor- minorityThiểu số, số ítdanh từ, tính từ
- minoritiesSố nhiều của minoritydanh từB1
- minoratPhong tục hoặc quyền, tương tự như quận Anh ở Anh, trước đây tồn tại ở nhiều nơi ở Châu Âu, theo đó một số tài sản được thừa kế, chẳng hạn như nhà ở và vùng đất liền kề, thuộc về người thừa kế nam trẻ nhấtdanh từ
- minorantHàm, tất cả các giá trị của nó không lớn hơn các giá trị tương ứng của hàm khácdanh từ
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiminor
- từ tiếng Latinhminor“lesser; young; young person”
- từ tiếng Pháp trung đạimenor
Cùng gốc (doublet)minus
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha