minorat
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Phong tục hoặc quyền, tương tự như quận Anh ở Anh, trước đây tồn tại ở nhiều nơi ở Châu Âu, theo đó một số tài sản được thừa kế, chẳng hạn như nhà ở và vùng đất liền kề, thuộc về người thừa kế nam trẻ nhấtdanh từkhông đếm được (uncountable)A custom or right, analogous to borough English in England, formerly existing in various parts of Europe, by which certain entailed estates, such as a homestead and adjacent land, descended to the youngest male heir.
Họ từ (word family)
cùng gốc minoratNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng ĐứcMinorat