Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Tiểu hóadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Minorization.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- minorationDạng gốc (base form)
- minorationsSố nhiều (plural)
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Sự giảm bớt
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Sự giảm bớt; giảm bớtReduction; lessening.
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Latinh muộnminoratio
- từ tiếng Latinhminōrāre
Ví dụ
- […] […]