Dịch

minus

B1giới từ (preposition)danh từ (noun)tính từ (adjective)động từ (verb)
UK/ˈmaɪ.nəs/US/maj.nŭs/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 6 nghĩa
  1. Trừgiới từMade less or reduced by (followed by an expression of number or quantity).
  2. Dấu trừdanh từThe minus sign (−).
  3. Âm, thâm hụttính từkhông so sánh (not comparable)Being a negative quantity; pertaining to a deficit or reduction.
  4. Trừ, làm phép trừđộng từngoại động từ (transitive)To subtract.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. minusNguyên thể (infinitive)
  2. minusesSố nhiều (plural)
  3. minusses (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
  4. minusedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  5. minussedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  6. minusingPhân từ I (present participle)
  7. minussingPhân từ I (present participle)

Số nhiều không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

minus pointĐiểm trừ
minus signdanh từDấu âm
pluses and minusesƯu và nhược điểm
A minusdanh từĐiểm thấp hơn “A” và cao hơn “B plus”
minus-onedanh từNhạc cụ nơi giọng hát đã bị loại bỏ; theo dõi ủng hộ
minus wellđộng từTrứng của sức mạnh là tốt
F minusdanh từĐiểm A (nói chung là giả thuyết) thấp hơn điểm "F"; một điểm không chỉ đại diện cho sự thất bại mà còn là sự thất bại hoàn toàn và hoàn toàn
T-minuscụm từChỉ định thời gian còn lại cho đến khi một số sự kiện trong tương lai như cất cánh hoặc chạm trán bắt đầu

6 nghĩa khác

Giới từ (preposition) 1
Danh từ (noun) 2
Tính từ (adjective) 3
Thiếu
  1. Thiếu, không có, mấtWithout; deprived of.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạimynus
  2. từ tiếng Latinhminus

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • .Bảy trừ hai bằng năm.
  • .Tôi bước ra ngoài mà không có áo khoác.
  • , , , , , , .Vào ngày thứ ba, một cậu bé tên Barnard mang đến cho tôi một tấm bảng đầy những dấu cộng, dấu trừ, x, y, z và các chữ cái khác, trong một sự hỗn loạn đại số rất đỗi đáng yêu.

AI