minus
B1giới từ (preposition)danh từ (noun)tính từ (adjective)động từ (verb)
Nghĩa chính
Thêm 6 nghĩa- Trừgiới từMade less or reduced by (followed by an expression of number or quantity).
- Dấu trừdanh từThe minus sign (−).
- Âm, thâm hụttính từkhông so sánh (not comparable)Being a negative quantity; pertaining to a deficit or reduction.
- Trừ, làm phép trừđộng từngoại động từ (transitive)To subtract.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- minusNguyên thể (infinitive)
- minusesSố nhiều (plural)
- minusses (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
- minusedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- minussedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- minusingPhân từ I (present participle)
- minussingPhân từ I (present participle)
Số nhiều không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| minus point | Điểm trừ | |
| minus signdanh từ | danh từ | Dấu âm |
| pluses and minuses | Ưu và nhược điểm | |
| A minusdanh từ | danh từ | Điểm thấp hơn “A” và cao hơn “B plus” |
| minus-onedanh từ | danh từ | Nhạc cụ nơi giọng hát đã bị loại bỏ; theo dõi ủng hộ |
| minus wellđộng từ | động từ | Trứng của sức mạnh là tốt |
| F minusdanh từ | danh từ | Điểm A (nói chung là giả thuyết) thấp hơn điểm "F"; một điểm không chỉ đại diện cho sự thất bại mà còn là sự thất bại hoàn toàn và hoàn toàn |
| T-minuscụm từ | cụm từ | Chỉ định thời gian còn lại cho đến khi một số sự kiện trong tương lai như cất cánh hoặc chạm trán bắt đầu |
6 nghĩa khác
Giới từ (preposition) 1
Danh từ (noun) 2
Tính từ (adjective) 3
Thiếu
- Thiếu, không có, mấtWithout; deprived of.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc minusNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạimynus
- từ tiếng Latinhminus
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Bảy trừ hai bằng năm.
- .Tôi bước ra ngoài mà không có áo khoác.
- , , , , , , .Vào ngày thứ ba, một cậu bé tên Barnard mang đến cho tôi một tấm bảng đầy những dấu cộng, dấu trừ, x, y, z và các chữ cái khác, trong một sự hỗn loạn đại số rất đỗi đáng yêu.