Nghĩa chính
- Trừđộng từngoại động từ (transitive)To remove or reduce; especially to reduce a quantity or number.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- subtractNguyên thể (infinitive)
- subtractsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- subtractedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- subtractingPhân từ I (present participle)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- subtract (sth) (from sth)trừ (cái gì) (khỏi cái gì)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| subtract a number | Trừ một số | |
| subtract something from something | Trừ đi cái gì khỏi cái gì |
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinhsubtractus
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc subtractVí dụ
- $100 , .Nếu bạn trừ 100 đô la tiền xăng khỏi tổng chi phí, đó là một chuyến đi khá rẻ.
- ?Bạn có thể lấy mười trừ sáu không?
- .Lấy mười trừ hai thì bạn có tám.