Dịch

subtraction

B1danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Phép trừdanh từkhông đếm được (uncountable)The process of subtracting a number from another.
  2. Phép tính trừdanh từđếm được (countable)A calculation involving subtracting.
  3. Sự loại bỏ, sự bớt đidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The removal of something.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. subtractionDạng gốc (base form)
  2. subtractionsSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

subtract-ion

  1. mượn từ tiếng Latinh muộnsubtractio

Ví dụ

  • .Giáo viên đã giao cho chúng tôi mười phép trừ để làm vào ngày mai.
  • .Việc rút bớt của cải khỏi nền kinh tế sẽ dẫn đến suy thoái.
  • 8 - 4 .8 - 4 là phép trừ.

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

AI