Dịch

addition

A2danh từ (noun)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. phép cộngdanh từA1không đếm được (uncountable)The mathematical process of adding numbers together.
  2. sự thêm vào, việc bổ sungdanh từB1không đếm được (uncountable)The action of adding something to something else to increase it or improve it.
  3. phần thêm vào, thành viên mớidanh từB1đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A new person or thing added to an existing group or structure.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. additionDạng gốc (base form)
  2. additionsSố nhiều (plural)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • addition to sthsự thêm vào cái gìthe latest addition to our range of carsdòng xe mới nhất được thêm vào của chúng tôi
  • with the addition of sthvới việc thêm cái gìPasta's basic ingredients are flour and water, sometimes with the addition of eggs or oil.Thành phần cơ bản của mì ống là bột mì và nước, đôi khi với việc thêm trứng hoặc dầu.
  • addition (to sth)phần mở rộng (của cái gì)

Cụm từ (phrase)

in additiontrạng từNgoài ra, thêm vào đó, hơn nữa
in addition togiới từBên cạnh, ngoài ra
latest additionSự bổ sung mới nhất
make an additionBổ sung, thêm vào
new additionThành viên mới, phần mới thêm
welcome additionSự bổ sung đáng mừng
learn additionHọc phép cộng (学习加法: xuéxí jiāfǎ)
addition signdanh từĐồng nghĩa với plus sign

4 nghĩa khác

Danh từ (noun) 4
Dấu chấm dôi
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A dot at the right side of a note as an indication that its sound is to be lengthened one half.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiaddicioun
  2. từ tiếng Pháp cổadition
  3. từ tiếng Latinhadditiōnem

Ví dụ

  • .Anh ấy làm phép cộng rất nhanh.
  • .Việc thêm năm mục nữa vào chương trình nghị sự sẽ khiến cuộc họp kéo dài đến mức không chịu nổi.
  • gia đình ấy thêm một người

AI