Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- phép cộngdanh từA1không đếm được (uncountable)The mathematical process of adding numbers together.
- sự thêm vào, việc bổ sungdanh từB1không đếm được (uncountable)The action of adding something to something else to increase it or improve it.
- phần thêm vào, thành viên mớidanh từB1đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A new person or thing added to an existing group or structure.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- additionDạng gốc (base form)
- additionsSố nhiều (plural)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- addition to sthsự thêm vào cái gìthe latest addition to our range of carsdòng xe mới nhất được thêm vào của chúng tôi
- with the addition of sthvới việc thêm cái gìPasta's basic ingredients are flour and water, sometimes with the addition of eggs or oil.Thành phần cơ bản của mì ống là bột mì và nước, đôi khi với việc thêm trứng hoặc dầu.
- addition (to sth)phần mở rộng (của cái gì)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| in additiontrạng từ | trạng từ | Ngoài ra, thêm vào đó, hơn nữa |
| in addition togiới từ | giới từ | Bên cạnh, ngoài ra |
| latest addition | Sự bổ sung mới nhất | |
| make an addition | Bổ sung, thêm vào | |
| new addition | Thành viên mới, phần mới thêm | |
| welcome addition | Sự bổ sung đáng mừng | |
| learn addition | Học phép cộng (学习加法: xuéxí jiāfǎ) | |
| addition signdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với plus sign |
4 nghĩa khác
Danh từ (noun) 4
Dấu chấm dôi
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A dot at the right side of a note as an indication that its sound is to be lengthened one half.
Xuất hiện ở từ khác
- addingdễ nhầm, đồng nghĩaDanh từ thường dùng hơn cho khái niệm phép cộng hoặc việc thêm vào; adding chủ yếu là dạng -ing của add.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Sự thêm vào
Họ từ (word family)
cùng gốc additionNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiaddicioun
- từ tiếng Pháp cổadition
- từ tiếng Latinhadditiōnem
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- .Anh ấy làm phép cộng rất nhanh.
- .Việc thêm năm mục nữa vào chương trình nghị sự sẽ khiến cuộc họp kéo dài đến mức không chịu nổi.
- gia đình ấy thêm một người