Dịch

extra

A2tính từ (adjective)trạng từ (adverb)danh từ (noun)
Hay gặp
US/ˈɛkstɹə/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 7 nghĩa
  1. thêm, bổ sungtính từA2không so sánh (not comparable)Additional to what is usual, expected, or necessary.
  2. phụ phí, khoản cộng thêmdanh từA2An additional charge or item beyond the ordinary.
  3. cực kỳ, đặc biệttrạng từB1không so sánh (not comparable)To an extraordinary or very high degree.
  4. làm quá, lốtính từB2không so sánh (not comparable)Over the top; behaving in an overly dramatic manner.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. extraDạng gốc (base form)
  2. extrasSố nhiều (plural)
  3. more extraSo sánh hơn (comparative)
  4. most extraSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

charge extraTính thêm tiền, phụ thu
extra chargeKhoản phụ thu, phí tính thêm
extra costChi phí phát sinh, chi phí phụ
extra helpSự trợ giúp thêm
extra moneyTiền thêm, thu nhập phụ
extra timedanh từHiệp phụ, thời gian bù giờ
be extraLàm quá
extra carefulCực kỳ cẩn thận

7 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Danh từ (noun) 6
Tuyệt hảo
  1. không so sánh (not comparable)Tuyệt hảo, thượng hạng, xuất sắcExtraordinarily good; superior.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Ví dụ

  • ?bạn đã có nhận được thêm 1 vé chưa ?
  • ? !Cậu hủy theo dõi cô ấy chỉ vì cô ấy đăng ảnh chế mèo à? Cậu làm quá thật đấy!
  • .Hôm đó cậu ấy chạy đến trường nhanh bất thường.

AI