Dịch

extracted là quá khứ và phân từ quá khứ của extract

extract

B2danh từ (noun)động từ (verb)
US/ˈɛkˌstɹækt/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 9 nghĩa
  1. Rút; nhổdanh từSomething that is extracted or drawn out.
  2. Đoạn trích, trích đoạndanh từA portion of a book, document, recording etc. incorporated distinctly in another work (for written or spoken words, synoymous to a citation; a quotation).
  3. Dịch chiết, tinh chấtdanh từA decoction, solution, or infusion made by drawing out from any substance that which gives it its essential and characteristic virtue
  4. Nhổ, kéo ra, rút rađộng từngoại động từ (transitive)To draw out; to pull out; to remove forcibly from a fixed position, as by traction or suction, etc.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. extractNguyên thể (infinitive)
  2. extractsSố nhiều (plural)
  3. extractedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. extractingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • extract (from sth)đoạn trích (từ cái gì)
  • extract sth (from sth)chiết xuất cái gì (từ cái gì)
  • extract sth (from sb/sth)lấy cái gì (từ ai/cái gì)

Cụm từ (phrase)

extract a toothNhổ răng
extract dataTrích xuất dữ liệu
extract informationKhai thác thông tin
extract something from somethingChiết xuất thứ gì từ thứ gì
vanilla extractdanh từChiết xuất vani
yeast extractdanh từChiết xuất nấm men
coffee extractdanh từChất lỏng đậm đặc làm từ hạt cà phê và rượu được sử dụng làm hương liệu
flavour extractdanh từChất lỏng dùng trong nấu ăn được chế biến bằng cách ngâm đậu vani hoặc các sản phẩm khác trong rượu

9 nghĩa khác

Danh từ (noun) 5
Động từ (verb) 4
Chất chiết xuất
  1. Any substance extracted is such a way, and characteristic of that from which it is obtained

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinhextractum

Ví dụ

  • Hemingway's .Tôi đã sử dụng một đoạn trích từ cuốn sách của Hemingway để minh họa cho cú sốc văn hóa.
  • .quinine là chất chiết xuất quan trọng nhất từ vỏ cây canh-ki-na.
  • / .Chú ong / Đậu trên đóa hoa hút lấy mật ngọt.

AI