Nghĩa chính
Thêm 5 nghĩa- Lấy rađộng từngoại động từ (transitive)To remove something from a container.
- Rút rađộng từUsed other than figuratively or idiomatically: see pull, out.
- Rút quânđộng từnội động từ (intransitive)To withdraw; especially of military forces; to retreat.
- Ngóc đầu lênđộng từnội động từ (intransitive)To transition from a dive to level or climbing flight.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- pull outNguyên thể (infinitive)
- pulls outNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- pulled outQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- pulling outPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| pull out all the stopsđộng từ | động từ | Giữ lại hoặc dự trữ không có gì |
| pull out of the bagđộng từ | động từ | Đồng nghĩa với pull out of the hat |
| pull out of the hatđộng từ | động từ | Chọn ngẫu nhiên, hoặc dường như ngẫu nhiên |
| pull out of the fiređộng từ | động từ | Cứu vân được tình thế vào lúc nguy ngập |
| pull out of one's assđộng từ | động từ | Bịa đặt (một tuyên bố nghe có vẻ thực tế) không có cơ sở hoặc bằng chứng thực tế |
| pull out of the woodworkđộng từ | động từ | Đồng nghĩa với come out of the woodwork |
| pull out of a hat | Bốc thăm | |
| the drawer won't pull outcụm từ | cụm từ | Ngăn kéo không kéo ra được |
5 nghĩa khác
Động từ (verb) 5
Xuất tinh ngoài
- nội động từ (intransitive)To use coitus interruptus as a method of birth control.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc pull outNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạipullen oute
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Anh ta rút súng ra trước khi cô kịp la lên.
- .Tôi cần rút mảnh gỗ dăm khỏi tay mình.
- .Các binh sĩ rút khỏi cuộc xung đột.