Dịch

take out

B1động từ (verb)
UK/ˌteɪk ˈawt/US/ˌteɪk ˈaʊt/AUnguồn

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Lấy ra, tháo rađộng từTo remove.
  2. Xin cấp, làm thủ tụcđộng từngoại động từ (transitive)To obtain by application by a legal or other official process.
  3. Mời đi chơi, hẹn hòđộng từTo escort someone on a date.
  4. Hạ gục, khống chếđộng từTo immobilize with force; to subdue; to incapacitate.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. take outNguyên thể (infinitive)
  2. takes outNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. took out (bất quy tắc)Quá khứ (past simple)
  4. taken out (bất quy tắc)Phân từ II (past participle)
  5. taking outPhân từ I (present participle)

Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

take out in tradeđộng từChấp nhận trả nợ bằng hàng hóa hoặc dịch vụ mà người mắc nợ giao dịch chứ không phải bằng tiền
take out the trashđộng từĐưa rác ra ngoài
take out the stopsđộng từThực hiện hành vi được cho là trong đó người dân địa phương (người giao dịch trên sàn giao dịch bằng tài khoản của chính họ) mua hoặc bán để đẩy giá về phía nơi mà họ nghi ngờ lệnh dừng lỗ nằm, nhằm thu lợi từ việc tăng tốc di chuyển khi các lệnh đó tung ra thị trường
take out of contextđộng từBáo cáo (điều gì đó) mà không tính đến bối cảnh nó xảy ra
take out an onionđộng từCho thấy rằng người thực hiện hành động không thành thật trong nỗi đau buồn của họ
take out a loanVay một khoản tiền
take out a staincụm từXóa sạch một vết bẩn
take out a policyMua một gói bảo hiểm

3 nghĩa khác

Động từ (verb) 3
Tiêu diệt
  1. Tiêu diệt, giết chếtTo kill or destroy.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Họ từ (word family)

cùng gốc take out

Ví dụ

  • , .Bạn luôn nói là bạn sẽ đi vứt rác, nhưng bạn không bao giờ làm cả.
  • .Lấy sách vở ra.
  • , 27% , , “ ”.

AI