Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Lấy ra, tháo rađộng từTo remove.
- Xin cấp, làm thủ tụcđộng từngoại động từ (transitive)To obtain by application by a legal or other official process.
- Mời đi chơi, hẹn hòđộng từTo escort someone on a date.
- Hạ gục, khống chếđộng từTo immobilize with force; to subdue; to incapacitate.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- take outNguyên thể (infinitive)
- takes outNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- took out (bất quy tắc)Quá khứ (past simple)
- taken out (bất quy tắc)Phân từ II (past participle)
- taking outPhân từ I (present participle)
Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| take out in tradeđộng từ | động từ | Chấp nhận trả nợ bằng hàng hóa hoặc dịch vụ mà người mắc nợ giao dịch chứ không phải bằng tiền |
| take out the trashđộng từ | động từ | Đưa rác ra ngoài |
| take out the stopsđộng từ | động từ | Thực hiện hành vi được cho là trong đó người dân địa phương (người giao dịch trên sàn giao dịch bằng tài khoản của chính họ) mua hoặc bán để đẩy giá về phía nơi mà họ nghi ngờ lệnh dừng lỗ nằm, nhằm thu lợi từ việc tăng tốc di chuyển khi các lệnh đó tung ra thị trường |
| take out of contextđộng từ | động từ | Báo cáo (điều gì đó) mà không tính đến bối cảnh nó xảy ra |
| take out an onionđộng từ | động từ | Cho thấy rằng người thực hiện hành động không thành thật trong nỗi đau buồn của họ |
| take out a loan | Vay một khoản tiền | |
| take out a staincụm từ | cụm từ | Xóa sạch một vết bẩn |
| take out a policy | Mua một gói bảo hiểm |
3 nghĩa khác
Động từ (verb) 3
Tiêu diệt
- Tiêu diệt, giết chếtTo kill or destroy.
Họ từ (word family)
cùng gốc take outNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , .Bạn luôn nói là bạn sẽ đi vứt rác, nhưng bạn không bao giờ làm cả.
- .Lấy sách vở ra.
- , 27% , , “ ”.