Dịch

get out

A2động từ (verb)thán từ (interjection)
UK/ˌɡɛt ˈawt/US/ˌɡɛt ˈaʊt/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 12 nghĩa
  1. Rời đi, thoát ra, trốn thoátđộng từnội động từ (intransitive)To leave or escape.
  2. Thoát khỏiđộng từnội động từ (intransitive)To come out of a situation; to escape a fate.
  3. Ra viện, ra tù, được thảđộng từnội động từ (intransitive)To be released, especially from hospital or prison.
  4. Ra ngoài, cút đithán từCommanding a person to leave.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. get outNguyên thể (infinitive)
  2. gets outNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. got out (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. gotten out (bất quy tắc)Phân từ II (past participle)
  5. getting outPhân từ I (present participle)

Quá khứ và phân từ II và phân từ II không theo quy tắc.

12 nghĩa khác

Động từ (verb) 10
Thán từ (interjection) 2
Rút vốn
  1. nội động từ (intransitive)Rút vốn, thoái vốnTo remove one's money from an investment; to end an investment.

Ví dụ

  • .Bạn phải thoát khỏi lưng bò tót để thành công trong một cuộc thi rodeo.
  • . .Đừng bao giờ coi cuộc đời quá nghiêm trọng. Dù sao thì chẳng ai thoát khỏi cái chết mà còn sống cả.
  • , .Anh ấy đã ở tù sáu tháng, nhưng tuần sau anh ấy sẽ được ra tù.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Ra ngoài
Xuất bản

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

AI