Nghĩa chính
Thêm 12 nghĩa- Rời đi, thoát ra, trốn thoátđộng từnội động từ (intransitive)To leave or escape.
- Thoát khỏiđộng từnội động từ (intransitive)To come out of a situation; to escape a fate.
- Ra viện, ra tù, được thảđộng từnội động từ (intransitive)To be released, especially from hospital or prison.
- Ra ngoài, cút đithán từCommanding a person to leave.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- get outNguyên thể (infinitive)
- gets outNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- got out (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- gotten out (bất quy tắc)Phân từ II (past participle)
- getting outPhân từ I (present participle)
Quá khứ và phân từ II và phân từ II không theo quy tắc.
Cụm động từ (phrasal verb)
Cụm từ khác (phrase)get out of itĐồng nghĩa với get outget out of townBiểu hiện của sự hoài nghiget out of hereDùng theo nghĩa đen, xem get, out of, hereget out of my faceĐừng làm phiền hoặc quấy rối tôi nữa; biến điget out the voteTăng tỷ lệ cử tri đi bỏ phiếu, thường theo cách mang tính đảng phái caoget big or get outLời khuyến khích và lời khuyên đối với các trang trại gia đình với tư cách là doanh nghiệp hoặc các doanh nghiệp khác trong các ngành khác rằng họ cần mở rộng hoạt động và vốn hóa hoặc bị cạnh tranh (bởi những người làm như vậy) và do đó sẽ phá sản
12 nghĩa khác
Động từ (verb) 10
Thán từ (interjection) 2
Rút vốn
- nội động từ (intransitive)Rút vốn, thoái vốnTo remove one's money from an investment; to end an investment.
Ví dụ
- .Bạn phải thoát khỏi lưng bò tót để thành công trong một cuộc thi rodeo.
- . .Đừng bao giờ coi cuộc đời quá nghiêm trọng. Dù sao thì chẳng ai thoát khỏi cái chết mà còn sống cả.
- , .Anh ấy đã ở tù sáu tháng, nhưng tuần sau anh ấy sẽ được ra tù.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Xuất hiện ở từ khác
- fueraTiếng Tây Ban Nhatương đương