Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Làm nổi bật, tôn lênđộng từTo elicit, evoke, or emphasize (a particular quality).
- Tung ra, ra mắtđộng từTo place (something new for public sale) on the market; roll out.
- Làm phát ban, gây nổi mẩnđộng từTo cause a visible symptom, such as spots or a rash, in (a person).
- Làm cho dạn dĩ hơnđộng từTo make (a shy person) more confident.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- bring outNguyên thể (infinitive)
- brings outNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- brought out (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- bringing outPhân từ I (present participle)
- bringer-out (bất quy tắc)Người làm (agent noun)
Quá khứ và phân từ II và người làm không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| bring out in a rashđộng từ | động từ | Chọc tức ai đó |
| bring out of oneselfđộng từ | động từ | Đảm bảo ai đó cảm thấy tự tin và hướng ngoại |
| bring out of the woodworkđộng từ | động từ | Đồng nghĩa với come out of the woodwork |
| bring out a bookcụm từ | cụm từ | Xuất bản một cuốn sách |
| bring out the meaning more clearlycụm từ | cụm từ | Làm nổi bật nghĩa |
3 nghĩa khác
Động từ (verb) 3
Giới thiệu ra xã hội
- ngoại động từ (transitive)To introduce (a young woman) formally into society.
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Các loại thảo mộc thực sự làm tôn lên toàn bộ hương vị của thịt cừu.
- .Hãng kẹo Acme vừa tung ra một loại thanh sô-cô-la mới thơm ngon.
- .Ăn dâu tây luôn khiến tôi bị phát ban.