Nghĩa chính
- Sinh ra, tạo ra, mang lạiđộng từTo produce, bear as fruit.
- Sinh nở, sinh đẻđộng từTo give birth.
- Tạo ra, sinh ra, làm nảy sinhđộng từTo create, generate, bring into existence.
- Đưa ra, nêu ra, viện dẫnđộng từTo adduce, bring forward.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- bring forthNguyên thể (infinitive)
- brings forthNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- brought forth (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- forthbrought (bất quy tắc)Phân từ II (past participle)
- forthbringing (bất quy tắc)Phân từ I (present participle)
- bringing forthPhân từ I (present participle)
Quá khứ và phân từ II, phân từ II và phân từ I không theo quy tắc.
Ví dụ
- .
- , . , “ , .” .
- .
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)