Dịch

bring forth

động từ (verb)
UK/ˈbɹɪŋ ˈfɔːθ/US/ˈbɹɪŋ ˈfɔɹθ/nguồn

Nghĩa chính

  1. Sinh ra, tạo ra, mang lạiđộng từTo produce, bear as fruit.
  2. Sinh nở, sinh đẻđộng từTo give birth.
  3. Tạo ra, sinh ra, làm nảy sinhđộng từTo create, generate, bring into existence.
  4. Đưa ra, nêu ra, viện dẫnđộng từTo adduce, bring forward.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. bring forthNguyên thể (infinitive)
  2. brings forthNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. brought forth (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. forthbrought (bất quy tắc)Phân từ II (past participle)
  5. forthbringing (bất quy tắc)Phân từ I (present participle)
  6. bringing forthPhân từ I (present participle)

Quá khứ và phân từ II, phân từ II và phân từ I không theo quy tắc.

Ví dụ

  • .
  • , . , “ , .” .
  • .

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

AI