Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Mang vào, đưa vàođộng từngoại động từ (transitive)To move something indoors, or into an area.
- Ban hành, áp dụng, đưa vào sử dụngđộng từngoại động từ (transitive)To introduce a new rule, law, or system of organisation.
- Kết nạp, đưa vào, chia phầnđộng từngoại động từ (transitive)To introduce, add or initiate a person or group of people to an organisation or event; to give (someone) a share or portion of something.
- Kiếm tiền, mang lại thu nhậpđộng từngoại động từ (transitive)To earn money for a company or for the family.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- bring inNguyên thể (infinitive)
- brings inNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- brought in (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- bringing inPhân từ I (present participle)
Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| bring in a closer | Đưa vào người ném bóng cứu nguy | |
| bring into lineđộng từ | động từ | Đưa vào trạng thái phù hợp; làm cho phù hợp với những người khác |
| bring into playđộng từ | động từ | Phát huy |
| bring into beingđộng từ | động từ | Tạo; mang lại sự sống; sinh con |
| bring into cultivation | Đưa vào canh tác |
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Tuyên án
- ngoại động từ (transitive)Tuyên án, đưa ra phán quyếtTo return a verdict in a court of law.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Ban hành
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Tôi có thể mang đến vài thiết bị hiện đại hơn nếu cậu nghĩ chúng ta cần nó.
- pack-animals .
- , , ! , !