Dịch

bring in

B1động từ (verb)
UK/ˌbɹɪŋ ˈɪn/US/ˌbɹɪŋ ˈɪn/

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Mang vào, đưa vàođộng từngoại động từ (transitive)To move something indoors, or into an area.
  2. Ban hành, áp dụng, đưa vào sử dụngđộng từngoại động từ (transitive)To introduce a new rule, law, or system of organisation.
  3. Kết nạp, đưa vào, chia phầnđộng từngoại động từ (transitive)To introduce, add or initiate a person or group of people to an organisation or event; to give (someone) a share or portion of something.
  4. Kiếm tiền, mang lại thu nhậpđộng từngoại động từ (transitive)To earn money for a company or for the family.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. bring inNguyên thể (infinitive)
  2. brings inNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. brought in (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. bringing inPhân từ I (present participle)

Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

bring in a closerĐưa vào người ném bóng cứu nguy
bring into lineđộng từĐưa vào trạng thái phù hợp; làm cho phù hợp với những người khác
bring into playđộng từPhát huy
bring into beingđộng từTạo; mang lại sự sống; sinh con
bring into cultivationĐưa vào canh tác

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Tuyên án
  1. ngoại động từ (transitive)Tuyên án, đưa ra phán quyếtTo return a verdict in a court of law.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Ban hành

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .Tôi có thể mang đến vài thiết bị hiện đại hơn nếu cậu nghĩ chúng ta cần nó.
  • pack-animals .
  • , , ! , !

AI