Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
get out of it
thán từ
(interjection)
UK
/ˈ
ɡ
ɛ
t
ˈa
w
t
ə
v
ɪ
t
/
US
/ˈ
ɡ
ɛ
t
ˈ
aʊ
t
ə
v
ɪ
t
/
Nghĩa chính
1
Đồng nghĩa với get out
thán từ
Synonym of get out (“indicating incredulity”).
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
get out
Ví dụ
Once
you've
got
into
a
bad
habit
,
it
can
be
difficult
to
get
out
of
it
.
Một khi đã mắc một tật xấu thì có thể khó mà từ bỏ nó.
I
just
can't
get
out
of
it
.
What
did
you
get
out
of
it
?
Xem thêm 2 ví dụ
AI
1
Đồng nghĩa với get out
1
Đồng nghĩa với get out
1
Đồng nghĩa với get out