Dịch

take out a loan

UK/ˈteɪk ˈawt ə ˈləʊn/US/ˈteɪk ˈaʊt ə ˈloʊn/

Nghĩa chính

  1. Vay một khoản tiền

Ví dụ

  • .Doanh nghiệp nhỏ có thể vay một khoản tiền để mua thiết bị mới.

AI