Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
take out a loan
UK
/ˈ
t
eɪ
k
ˈa
w
t
ə
ˈ
l
əʊ
n
/
US
/ˈ
t
eɪ
k
ˈ
aʊ
t
ə
ˈ
l
oʊ
n
/
Nghĩa chính
1
Vay một khoản tiền
Ví dụ
Small
businesses
can
take
out
a
loan
for
new
equipment
.
Doanh nghiệp nhỏ có thể vay một khoản tiền để mua thiết bị mới.
Xuất hiện ở từ khác
loan
kết hợp
vay một khoản tiền
AI
1
Vay một khoản tiền
1
Vay một khoản tiền
1
Vay một khoản tiền