Dịch

takeout

B1tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Mang đi, mua mang vềtính từkhông so sánh (not comparable)(Of food) intended to be eaten off the premises from which it was bought.
  2. Đồ ăn mang đidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Food purchased from a takeaway.
  3. Cú đá bậtdanh từđếm được (countable)A stone that hits another stone, removing it from play, a takeout shot.
  4. Lệnh nhân đôi chuyển hướngdanh từđếm được (countable)A double of an opponent's bid, intended to invite one's partner to compete in the auction, rather than to penalise one's opponents.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. takeoutDạng gốc (base form)
  2. takeoutsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

takeout doubledanh từMột đôi, thường biểu thị sức mạnh và mong muốn chơi bài; đối tác dự kiến sẽ "ra tay" bằng cách đưa ra giá thầu

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Bản tin chi tiết
  1. đếm được (countable)A detailed news segment.

Đồng nghĩa (synonym)

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • .Anh ấy quyết định gọi đồ ăn mang đi.
  • ?Bạn có bán đồ ăn mang đi không?
  • .Hãy gọi đồ ăn mang đi nhé.

AI