Nghĩa chính
- Phục vụ trong gói hoặc hộp đựng mang đi để mang đi khỏi nhà hàng thay vì ăn tại chỗtính từServed in a package or takeout container so as to be taken away from a restaurant rather than eaten on the premises.
- Còn lại. Để kết thúc. (Trong một nhóm sự kiện hoặc hạng mục) thuộc nhóm con chưa vượt qua hoặc chưa hoàn thành hoặc chưa được giải quyếttính từRemaining. To finish. (In a group of events or items) belonging to the subgroup that have not passed or have not been finished or have not been addressed yet.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| way to gothán từ, danh từ | thán từ, danh từ | Biểu hiện của lời chúc mừng, khuyến khích hoặc phê duyệt |
| good to gotính từ | tính từ | Sẵn sàng để sử dụng hoặc vận hành bình thường, đặc biệt là sau khi sửa chữa hoặc thay mới |
| ways to godanh từ | danh từ | Chặng đường dài phải đi hoặc một khối lượng công việc đáng kể còn lại phải làm |
| would you like to go out with mecụm từ | cụm từ | Dùng để đề nghị hẹn hò với ai đó |
| what a way to gothán từ | thán từ | Nhận xét về tính chất đáng tiếc, đặc biệt hoặc bất thường về cái chết của ai đó |
| enough to go arounddanh từ | danh từ | Có đủ số lượng hoặc nguồn cung cấp thứ gì đó cho tất cả những người có mặt hoặc liên quan |
| plenty to go arounddanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với enough to go around |
| I want to go to the toiletcụm từ | cụm từ | Tôi muốn đi nhà vê sinh |
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- .Họ sắp đi.
- .Tôi muốn đi cùng với bạn.
- .tôi phải đi ngủ