Dịch

takeaway

B1tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Thức ăn mang vềtính từkhông so sánh (not comparable)(Of food) intended to be eaten off the premises from which it was bought.
  2. Quán ăn mang về, tiệm đồ ăn mang vềdanh từA restaurant that sells food to be eaten elsewhere.
  3. Đồ ăn mang về, phần ăn mang vềdanh từA meal which has been purchased and has been carefully packaged as to be taken and consumed elsewhere.
  4. Động tác đưa gậy ra saudanh từThe preliminary part of a golfer′s swing when the club is brought back away from the ball.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. takeawayDạng gốc (base form)
  2. takeawaysSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

chinese takeawayĐồ ăn Trung Quốc mang về
get a takeawayMua đồ ăn mang về
indian takeawayĐồ ăn Ấn Độ mang về
key takeawayBài học cốt lõi
order a takeawayGọi đồ ăn mang về

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Sự nhượng bộ
  1. A concession made by a labor union in the course of negotiations.

Đồng nghĩa (synonym)

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • , .Tôi lười nấu ăn nên đã mua một phần cà ri mang về.
  • .Một số điểm ăn uống rẻ nhất ở Kampala là các quán đồ ăn mang về xuất hiện khắp trung tâm thành phố.
  • & . , .Đồ ăn Ý ngon và dịch vụ thân thiện. Quán cũng bán mang về, bao gồm cả pizza.

AI