Dịch

eat-in

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Được thiết kế để dùng bữa cũng như chuẩn bị thức ăntính từkhông so sánh (not comparable)Designed for dining in as well as food preparation.
  2. Có chỗ ngồi để cho phép khách hàng ở lại và ăn đồ ăn tại chỗtính từkhông so sánh (not comparable)Featuring seating to allow patrons to stay and eat their food on site.
  3. Ăn tại cơ sở nơi nó được muatính từkhông so sánh (not comparable)Eaten on the premises at which it is bought.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa
Trái nghĩa

Ví dụ

  • — — , , , .
  • ?

AI