Dịch

carry out

B1động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Thực hiện, hoàn thànhđộng từngoại động từ (transitive)To fulfill.
  2. Tiến hành, thực hiện, thi hànhđộng từngoại động từ (transitive)To execute or perform; to put into operation; to do.
  3. Mang ra, khuân rađộng từngoại động từ (transitive)To hold while moving it out.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. carry outNguyên thể (infinitive)
  2. carries outNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. carried outQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. carrying outPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

carry out one's batđộng từLại những cái bấc mà không được đưa ra ngoài
carry out reformTiến hành cải cách
carry out a raidTiến hành một cuộc đột kích
carry out repairsTiến hành sửa chữa
carry out a surveyThực hiện cuộc khảo sát
carry out executionsTiến hành hành quyết
carry out an assaultThực hiện một cuộc tấn công
carry out an analysisTiến hành phân tích

Ví dụ

  • .Cuối cùng cô ấy đã thực hiện được hoài bão cả đời mình khi xuất hiện trong một bộ phim bom tấn của Hollywood.
  • [] .Nhưng dễ thấy là hai phần ba khối lượng công việc chúng tôi thực hiện trong bài tập này là giải cứu các phương tiện khác khỏi vũng lầy xung quanh chiếc xe ban đầu.
  • We’ll .Chúng tôi sẽ phải khuân chiếc đàn piano ra khỏi cửa hàng.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạicaryen out

AI