carry out
B1động từ (verb)
AUnguồn
Nghĩa chính
- Thực hiện, hoàn thànhđộng từngoại động từ (transitive)To fulfill.
- Tiến hành, thực hiện, thi hànhđộng từngoại động từ (transitive)To execute or perform; to put into operation; to do.
- Mang ra, khuân rađộng từngoại động từ (transitive)To hold while moving it out.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- carry outNguyên thể (infinitive)
- carries outNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- carried outQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- carrying outPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| carry out one's batđộng từ | động từ | Lại những cái bấc mà không được đưa ra ngoài |
| carry out reform | Tiến hành cải cách | |
| carry out a raid | Tiến hành một cuộc đột kích | |
| carry out repairs | Tiến hành sửa chữa | |
| carry out a survey | Thực hiện cuộc khảo sát | |
| carry out executions | Tiến hành hành quyết | |
| carry out an assault | Thực hiện một cuộc tấn công | |
| carry out an analysis | Tiến hành phân tích |
Ví dụ
- .Cuối cùng cô ấy đã thực hiện được hoài bão cả đời mình khi xuất hiện trong một bộ phim bom tấn của Hollywood.
- [] .Nhưng dễ thấy là hai phần ba khối lượng công việc chúng tôi thực hiện trong bài tập này là giải cứu các phương tiện khác khỏi vũng lầy xung quanh chiếc xe ban đầu.
- We’ll .Chúng tôi sẽ phải khuân chiếc đàn piano ra khỏi cửa hàng.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạicaryen out