efectuar
B1động từ (verb)
/efeɡˈtwaɾ/nguồn
Nghĩa chính
- Thực hiện, tiến hànhđộng từto carry out; realise
Chia động từ (conjugation)
Nguyên thể efectuarDanh động từ efectuandoPhân từ efectuado
| Presente | |
|---|---|
| yo | efectúo |
| tú | efectúas |
| él/ella/Ud. | efectúa |
| nosotros | efectuamos |
| vosotros | efectuáis |
| ellos/Uds. | efectúan |
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Thực hiện
Khác
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| efectuar un pago | Thực hiện thanh toán | |
| efectuar una compra | Thực hiện giao dịch mua | |
| efectuar una llamada | Thực hiện cuộc gọi | |
| efectuar una transferencia | Thực hiện chuyển khoản | |
| efectuar una inspección | Chưa có nghĩa | |
| efectuar una revisión | Chưa có nghĩa |
Xuất hiện ở từ khác
- effectTiếng Anhtương đương
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
Ví dụ
- .Ảo thuật gia thực hiện nhiều trò ảo thuật bằng bài.
- .Chờ mọi người đến rồi mới thực hiện việc phóng.
- .Chúng tôi thực hiện kế hoạch đó.