Dịch

fulfil là một dạng của fulfill

fulfill

B2động từ (verb)
US/fʊlˈfɪl/

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Hoàn thành, đáp ứng, thực hiệnđộng từngoại động từ (transitive)To satisfy, carry out, bring to completion (an obligation, a requirement, etc.).
  2. Làm thỏa mãn, phát huy hếtđộng từngoại động từ (transitive)To emotionally or artistically satisfy; to develop one's gifts to the fullest.
  3. Tuân thủ, đáp ứngđộng từngoại động từ (transitive)To obey, follow, comply with (a rule, requirement etc.).
  4. Xử lý đơn hàngđộng từTo package, distribute, or ship goods.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. fulfillNguyên thể (infinitive)
  2. fulfillsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. fulfilledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. fulfillingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

fulfill a dreamThực hiện ước mơ
fulfill a promiseThực hiện lời hứa
fulfill a requirementHoàn thành yêu cầu
fulfill an obligationHoàn thành nghĩa vụ
fulfill criteriaĐáp ứng tiêu chí
fulfill potentialPhát huy tiềm năng
fulfill a fantasyThỏa mãn ước mơ
fulfill a prophecyỨng nghiệm lời tiên tri

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Lấp đầy
  1. Lấp đầy, tràn ngậpTo fill full; fill to the utmost capacity; fill up.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạifulfillen
  2. từ tiếng Anh cổfullfyllan“to fill full”

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • , , .Con đã hứa rồi, con trai, và giờ con phải thực hiện lời hứa đó.
  • .Đây là công việc trọn vẹn và ý nghĩa nhất mà tôi từng làm.
  • , .Rất tiếc, hiện tại bạn không đáp ứng đủ các tiêu chí để nhận thêm trợ cấp.

AI