fulfil là một dạng của fulfill
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Hoàn thành, đáp ứng, thực hiệnđộng từngoại động từ (transitive)To satisfy, carry out, bring to completion (an obligation, a requirement, etc.).
- Làm thỏa mãn, phát huy hếtđộng từngoại động từ (transitive)To emotionally or artistically satisfy; to develop one's gifts to the fullest.
- Tuân thủ, đáp ứngđộng từngoại động từ (transitive)To obey, follow, comply with (a rule, requirement etc.).
- Xử lý đơn hàngđộng từTo package, distribute, or ship goods.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- fulfillNguyên thể (infinitive)
- fulfillsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- fulfilledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- fulfillingPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| fulfill a dream | Thực hiện ước mơ | |
| fulfill a promise | Thực hiện lời hứa | |
| fulfill a requirement | Hoàn thành yêu cầu | |
| fulfill an obligation | Hoàn thành nghĩa vụ | |
| fulfill criteria | Đáp ứng tiêu chí | |
| fulfill potential | Phát huy tiềm năng | |
| fulfill a fantasy | Thỏa mãn ước mơ | |
| fulfill a prophecy | Ứng nghiệm lời tiên tri |
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Lấp đầy
- Lấp đầy, tràn ngậpTo fill full; fill to the utmost capacity; fill up.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Khác
Họ từ (word family)
cùng gốc fulfillNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạifulfillen
- từ tiếng Anh cổfullfyllan“to fill full”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , , .Con đã hứa rồi, con trai, và giờ con phải thực hiện lời hứa đó.
- .Đây là công việc trọn vẹn và ý nghĩa nhất mà tôi từng làm.
- , .Rất tiếc, hiện tại bạn không đáp ứng đủ các tiêu chí để nhận thêm trợ cấp.