Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
food-to-go
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Takeaway (nhà hàng bán thức ăn để ăn ở nơi khác)
danh từ
không đếm được
(uncountable)
đứng trước danh từ
(attributive)
takeaway (restaurant that sells food to be eaten elsewhere)
Nguồn gốc
(etymology)
food
+
to go
Ví dụ
Many
of
the
Latin
markets
in
Napa
Valley
also
have
a
food-to-go
counter
,
and
I’m
so
grateful
they
do
.
Vallarta
Market
is
known
for
its
reasonably
priced
,
large
selection
of
freshly
prepared
take-away
Mexican
food
,
with
burritos
for
about
six
bucks
and
tacos
for
under
two
bucks
.
AI
1
Takeaway (nhà hàng bán thức ăn để ăn ở nơi khác)
1
Takeaway (nhà hàng bán thức ăn để ăn ở nơi khác)
1
Takeaway (nhà hàng bán thức ăn để ăn ở nơi khác)