Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Một phần của bản ghi âm không có trong phiên bản cuối cùng của phim hoặc album nhạc, thường là do nó có lỗidanh từA portion of a recording (a take) that is not included in the final version of a film or a musical album, often because it contains a mistake.
- Phiên bản hoàn chỉnh của bản ghi âm hoặc phim bị loại bỏ để nhường chỗ cho phiên bản khác sẽ bị từ chốidanh từA complete version of a recording or film that is dropped in favour of another version, reject.
- Lỗ để xả ra ngoài; một lỗ thông hơidanh từAn opening for outward discharge; a vent.
- Lấy ra, loại bỏđộng từngoại động từ (transitive)To take out, remove.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- outtakeNguyên thể (infinitive)
- outtakesSố nhiều (plural)
- outtook (bất quy tắc)Quá khứ (past simple)
- outtaken (bất quy tắc)Phân từ II (past participle)
- outtakingPhân từ I (present participle)
Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.
2 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Giới từ (preposition) 1
Ngoại trừ
- To except.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Nguồn gốc (etymology)
Ví dụ
- ' .
- "" , .