Dịch

outtake

danh từ (noun)động từ (verb)giới từ (preposition)
US/ˈaʊtˌteɪk/

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Một phần của bản ghi âm không có trong phiên bản cuối cùng của phim hoặc album nhạc, thường là do nó có lỗidanh từA portion of a recording (a take) that is not included in the final version of a film or a musical album, often because it contains a mistake.
  2. Phiên bản hoàn chỉnh của bản ghi âm hoặc phim bị loại bỏ để nhường chỗ cho phiên bản khác sẽ bị từ chốidanh từA complete version of a recording or film that is dropped in favour of another version, reject.
  3. Lỗ để xả ra ngoài; một lỗ thông hơidanh từAn opening for outward discharge; a vent.
  4. Lấy ra, loại bỏđộng từngoại động từ (transitive)To take out, remove.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. outtakeNguyên thể (infinitive)
  2. outtakesSố nhiều (plural)
  3. outtook (bất quy tắc)Quá khứ (past simple)
  4. outtaken (bất quy tắc)Phân từ II (past participle)
  5. outtakingPhân từ I (present participle)

Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.

2 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Giới từ (preposition) 1
Ngoại trừ
  1. To except.

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

danh từ, động từ

out-take

  1. từ tiếng Anh trung đạiouttaken“to take out”
giới từ
  1. từ tiếng Anh trung đạiouttake

Ví dụ

  • ' .
  • "" , .

AI