Dịch

barring

C1danh từ (noun)giới từ (preposition)động từ (verb)
UK/ˈbɑːɹɪŋ(ɡ)/US/ˈbɑɹɪŋ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Thanh; chấn songdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Bars; an arrangement or pattern of stripes or bars.
  2. Việc rào chắn, việc lắp thanh chắndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of fitting or closing something with bars.
  3. Trừ, trừ ragiới từUnless (something) happens; excepting; in the absence of.
  4. Việc chặn, việc cấmđộng từpresent participle and gerund of bar

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. barringDạng gốc (base form)
  2. barringsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

barring-outdanh từSự phản kháng chặn cửa (không cho thầy giáo vào)
barring motordanh từĐồng nghĩa với barring engine
barring enginedanh từĐộng cơ phụ nhỏ, quay chậm một động cơ chính lớn (tức là động cơ hơi nước hoặc diesel hàng hải cỡ lớn) đến một vị trí cụ thể để khởi động, bảo trì hoặc làm mát, ngăn ngừa hư hỏng và cho phép căn chỉnh chính xác mà không cần toàn bộ công suất động cơ

4 nghĩa khác

Danh từ (noun) 3
Động từ (verb) 1
Sự khai trừ
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Sự khai trừ, sự tẩy chayThe exclusion of someone; blackballing.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Ví dụ

  • , .Trừ khi có bão bất ngờ, máy bay sẽ đến đúng giờ.
  • , .Trừ khi có thêm thủ tục rườm rà nào, cuối cùng chúng tôi sẽ có thể mở nhà hàng.
  • , .

AI