Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- Thanh; chấn songdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Bars; an arrangement or pattern of stripes or bars.
- Việc rào chắn, việc lắp thanh chắndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of fitting or closing something with bars.
- Trừ, trừ ragiới từUnless (something) happens; excepting; in the absence of.
- Việc chặn, việc cấmđộng từpresent participle and gerund of bar
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- barringDạng gốc (base form)
- barringsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| barring-outdanh từ | danh từ | Sự phản kháng chặn cửa (không cho thầy giáo vào) |
| barring motordanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với barring engine |
| barring enginedanh từ | danh từ | Động cơ phụ nhỏ, quay chậm một động cơ chính lớn (tức là động cơ hơi nước hoặc diesel hàng hải cỡ lớn) đến một vị trí cụ thể để khởi động, bảo trì hoặc làm mát, ngăn ngừa hư hỏng và cho phép căn chỉnh chính xác mà không cần toàn bộ công suất động cơ |
4 nghĩa khác
Danh từ (noun) 3
Động từ (verb) 1
Sự khai trừ
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Sự khai trừ, sự tẩy chayThe exclusion of someone; blackballing.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc barringVí dụ
- , .Trừ khi có bão bất ngờ, máy bay sẽ đến đúng giờ.
- , .Trừ khi có thêm thủ tục rườm rà nào, cuối cùng chúng tôi sẽ có thể mở nhà hàng.
- , .