Dịch

pullout

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Sự rút quân, cuộc rút luidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A withdrawal, especially of armed forces.
  2. Cú kéo lên, sự thoát bổ nhàodanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The change of the flight of an aircraft from a dive to level or climbing flight.
  3. Phụ trang, tập san rờidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An object, such as a newspaper supplement, that can be pulled out from something else.
  4. Đoạn trích nổi bật, câu trích dẫn lớndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Synonym of liftout (“quotation given special visual treatment”).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. pulloutDạng gốc (base form)
  2. pulloutsSố nhiều (plural)

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 3
Làn dừng khẩn cấp
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Làn dừng khẩn cấp, chỗ dừng xeAn area by the side of a road where vehicles may temporarily stop in safety. Typical pullouts allow drivers and passengers to safely exit the vehicle but rarely have additional amenities.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • . Baarts SUV's .Đại úy Greg Baarts thuộc Phân khu phía Bắc CHP cho biết thông tin trích xuất từ phần mềm của chiếc SUV cho thấy phương tiện đã dừng ở chỗ dừng xe ven đường trên cao tốc trước khi tăng tốc lao thẳng xuống vách đá.

AI