Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Kéo vàođộng từngoại động từ (transitive)To pull something, so that it comes inside.
- Tấp vàođộng từnội động từ (intransitive)To approach or drive up to a place and come to a stop; to park by driving frontways into a parking spot.
- Vào gađộng từnội động từ (intransitive)To approach a station; to arrive at a station.
- Bắt giữđộng từngoại động từ (transitive)To arrest someone; to take someone to a police station because they may have done something.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- pull inNguyên thể (infinitive)
- pulls inNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- pulled inQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- pulling inPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| pull in one's hornsđộng từ | động từ | Trở nên ít nóng nảy, hung hăng hoặc tranh luận hơn; kiềm chế; nhường nhịn hoặc đầu hàng |
| pull intođộng từ | động từ | Đồng nghĩa |
| pull into the driveway | Lái xe vào lối đi |
2 nghĩa khác
Động từ (verb) 2
Kiếm được
- ngoại động từ (transitive)To earn [money].
Ví dụ
- , .Sau khi rơi xuống khỏi thuyền, cả đội đã kéo anh ta vào.
- .Một chiếc xe vừa tấp vào sân nhà chúng tôi.
- ! train's .Nhanh lên! Tàu đang tấp vào!