Dịch

extractive

C1tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Dùng chiết xuấttính từThat serves to extract something
  2. Khai khoáng, khai tháctính từThat withdraws natural resources by extraction
  3. Có thể chiết xuấttính từAble to be extracted
  4. Chất chiết xuấtdanh từSomething that may be extracted

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. extractiveDạng gốc (base form)
  2. extractivesSố nhiều (plural)
  3. more extractiveSo sánh hơn (comparative)
  4. most extractiveSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

extractive principledanh từMột nguyên tắc đặc biệt từng được cho là sai lầm để tạo thành nền tảng của tất cả các chất chiết xuất từ thực vật
extractive distillationChưa có nghĩa

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Bã chiết xuất
  1. The substance left behind after something has been extracted

Ví dụ

  • : .., , , , .Một số ngành công nghiệp được gọi tên một cách thuận tiện là khai thác: ví dụ, nông nghiệp, chăn nuôi và khai thác mỏ, đốn gỗ, v.v.
  • , . , , .Ngành công nghiệp khai thác bao gồm bất kỳ hoạt động nào lấy kim loại, khoáng sản và cốt liệu ra khỏi lòng đất. Ví dụ về các quy trình khai thác bao gồm khai thác dầu khí, khai thác mỏ, nạo vét và khai đá.
  • .Ba mươi hạt chất chiết xuất.

AI