Dịch

余

HSK7-9
Hay gặp
Hán-Việt: dư
yú

Nghĩa chính

Thêm 8 nghĩa
  1. Ta, tôi(literary) I; me
  2. Dư, thừaextra
  3. Thặng dư, phần thừasurplus
  4. Còn lại, còn thừaremaining

Chữ và bộ thủ (character, radical)

余
yúdư
Bộ: 人 · nhân (người)7 nét
I, my, me; surname; surplus

Cụm từ (phrase)

其余Phần còn lại, số còn lại
不遗余力Dốc hết sức lực, không tiếc công sức
绰绰有余Dư dả, thừa thãi, có thừa
游刃有余Làm việc dễ dàng, thành thạo, điêu luyện
死有余辜Tội chết chưa hết tội, chết không hết tội
多余Dư thừa, thừa thãi
业余电台Đài vô tuyến nghiệp dư
其余时间Thời gian còn lại

8 nghĩa khác

Nghĩa 8
Số dư
  1. remainder after division

Ví dụ

  • 。Lực bất tòng tâm.
  • 。Sở thích của tôi là chụp ảnh hoa dại.
  • 。Sự thật chứng minh rằng những gì chúng tôi lo lắng là dư thừa.

AI