余
HSK7-9
Hay gặpHán-Việt: dư
yú
Nghĩa chính
Thêm 8 nghĩa- Ta, tôi(literary) I; me
- Dư, thừaextra
- Thặng dư, phần thừasurplus
- Còn lại, còn thừaremaining
Chữ và bộ thủ (character, radical)
余
yúdư
Bộ: 人 · nhân (người)7 nét
I, my, me; surname; surplusCụm từ (phrase)
8 nghĩa khác
Nghĩa 8
Số dư
- remainder after division
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Tiếng Anh
Ví dụ
- 。Lực bất tòng tâm.
- 。Sở thích của tôi là chụp ảnh hoa dại.
- 。Sự thật chứng minh rằng những gì chúng tôi lo lắng là dư thừa.