Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- chữ idanh từA1The ninth letter of the English alphabet.
- tôi, mình, taođại từA1An informal, uncapitalized form of the pronoun I, used in text messaging and online.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- iDạng gốc (base form)
- iesSố nhiều (plural)
- isSố nhiều (plural)
- i's (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
Số nhiều không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| as far as i know | Theo như tôi biết | |
| dot the i's and cross the t'sđộng từ | động từ | Đánh dấu chấm những chữ i và đánh dấu ngang những chữ t; bổ sung đầy đủ chi tiết làm cho nghĩa rõ ràng minh bạch |
| i seethán từ | thán từ | Tôi hiểu |
| i think socụm từ | cụm từ | Tôi nghĩ vậy |
| the letter i | Chữ i | |
| I'mtừ viết tắt | từ viết tắt | Tôi là ... |
| I'vetừ viết tắt | từ viết tắt | Tôi đã, tôi có |
| I'lltừ viết tắt | từ viết tắt | Tôi sẽ |
2 nghĩa khác
Ký hiệu (symbol) 1
Số từ (numeral) 1
Chữ i
- The ninth letter of the English alphabet, called i and written in the Latin script.
Xuất hiện ở từ khác
- I'mdễ nhầmĐây là đại từ “tôi”, chỉ nêu chủ ngữ; không có nghĩa động từ như “I'm”.
- Iidễ nhầmI là đại từ “tôi”; trong Ii, chữ cái đầu là I viết hoa, chữ cái sau là i viết thường.
- jdễ nhầmI đọc là /aɪ/; J đọc là /dʒeɪ/ và có tên là jay.
- ldễ nhầmChữ 'l' (L in thường) có hình dáng giống hệt chữ 'I' (i ngắn in hoa) trong nhiều phông chữ, dễ gây nhầm lẫn khi đọc.
- medễ nhầmđại từ nhân xưng đóng vai trò chủ ngữ (thực hiện hành động), khác với 'me' đóng vai trò tân ngữ (nhận hành động).
- myselfđồng nghĩa, dễ nhầmLà dạng chủ ngữ thông dụng; “myself” thường có sắc thái nhấn mạnh hoặc trang trọng hơn.
Họ từ (word family)
cùng gốc iNguồn gốc (etymology)
chữ hán, số từ, danh từ
- từ tiếng Latinhi
đại từ
- từ tiếng Anh cổic
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- .Đây là cái tôi cần.
- []anh cũng biết rõ điều đó như tôi
- tôi nói vậy