我
HSK1
Hay gặpHán-Việt: ngã
wǒ
Nghĩa chính
- tôi, tao, mình, tađại từFirst-person singular pronoun referring to the speaker or writer.
Chữ và bộ thủ (character, radical)
我
wǒngã
Bộ: 戈 · qua (cái mác, giáo)7 nét
our, us, i, me, my, weNgôn ngữ khác
Tiếng Anh
Ví dụ
- !Đưa cho tôi.
- !Em yêu anh!
- !Hãy bảo vệ tôi.