Nghĩa chính
Thêm 5 nghĩa- Tôi, tao, mìnhđại từThe speaker or writer, referred to as the grammatical subject, of a sentence.
- Bản ngã, cái tôidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The ego.
- Chữ Iký hiệuThe ninth letter of the English alphabet, called i and written in the Latin script.
- Số 9, số La Mã Isố từThe ninth numeral symbol of the English alphabet, called i and written in the Latin script.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- IDạng gốc (base form)
- IsSố nhiều (plural)
- I's (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
- myself (bất quy tắc)Phản thân (reflexive)
Số nhiều và phản thân không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| dot the i's and cross the t'sđộng từ | động từ | Đánh dấu chấm những chữ i và đánh dấu ngang những chữ t; bổ sung đầy đủ chi tiết làm cho nghĩa rõ ràng minh bạch |
| i beg your pardoncụm từ | cụm từ | Xin lỗi đã ngắt lời |
| i hope so | Tôi mong là vậy | |
| i suppose so | Tôi cho là vậy | |
| i think socụm từ | cụm từ | Tôi nghĩ vậy |
| I'mtừ viết tắt | từ viết tắt | Tôi là ... |
| I'vetừ viết tắt | từ viết tắt | Tôi đã, tôi có |
| I'lltừ viết tắt | từ viết tắt | Tôi sẽ |
5 nghĩa khác
Đại từ (pronoun) 1
Danh từ (noun) 4
Tôi
- Tôi, tao, mìnhThe speaker or writer, referred to as the grammatical object, of a sentence.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc INguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- , .Tôi đây rồi, thưa ngài.
- , Bước vào bên trong, nhìn thấy con quỷ trong tôi / Bạn sẽ nhận ra tôi không còn là con quỷ của bạn nữa
- , Húp bãi nôn, coi như mật ngọt / Đánh mất cái tôi / Vấp ngã khi cố ép tròn thành méo / Phục vụ một chiều không gian mới duy nhất