Dịch

I

đại từ (pronoun)danh từ (noun)ký hiệu (symbol)số từ (numeral)

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. Tôi, tao, mìnhđại từThe speaker or writer, referred to as the grammatical subject, of a sentence.
  2. Bản ngã, cái tôidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The ego.
  3. Chữ Iký hiệuThe ninth letter of the English alphabet, called i and written in the Latin script.
  4. Số 9, số La Mã Isố từThe ninth numeral symbol of the English alphabet, called i and written in the Latin script.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. IDạng gốc (base form)
  2. IsSố nhiều (plural)
  3. I's (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
  4. myself (bất quy tắc)Phản thân (reflexive)

Số nhiều và phản thân không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

dot the i's and cross the t'sđộng từĐánh dấu chấm những chữ i và đánh dấu ngang những chữ t; bổ sung đầy đủ chi tiết làm cho nghĩa rõ ràng minh bạch
i beg your pardoncụm từXin lỗi đã ngắt lời
i hope soTôi mong là vậy
i suppose soTôi cho là vậy
i think socụm từTôi nghĩ vậy
I'mtừ viết tắtTôi là ...
I'vetừ viết tắtTôi đã, tôi có
I'lltừ viết tắtTôi sẽ

5 nghĩa khác

Đại từ (pronoun) 1
Danh từ (noun) 4
Tôi
  1. Tôi, tao, mìnhThe speaker or writer, referred to as the grammatical object, of a sentence.

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạia
  2. từ tiếng Anh cổic
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*ik“I”

Cùng gốc (doublet)egoIch

Ví dụ

  • , .Tôi đây rồi, thưa ngài.
  • , Bước vào bên trong, nhìn thấy con quỷ trong tôi / Bạn sẽ nhận ra tôi không còn là con quỷ của bạn nữa
  • , Húp bãi nôn, coi như mật ngọt / Đánh mất cái tôi / Vấp ngã khi cố ép tròn thành méo / Phục vụ một chiều không gian mới duy nhất

AI