me
A1đại từ (pronoun)
Hay gặp/me/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- tôi, tao, tớđại từA1Used as the direct object of a verb to refer to the speaker.
- cho tôi, với tôi, tôiđại từA1Used as the indirect object of a verb to refer to the speaker.
- tự tôi, mình, tôiđại từA1Used as a reflexive pronoun when the speaker is both the subject and object.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| me da igual | Tôi thấy sao cũng được | |
| me parece que | Tôi thấy rằng | |
| me valethán từ | thán từ | Tôi không quan tâm |
| me sabe malcụm từ | cụm từ | Tôi xin lỗi, tôi lấy làm tiếc |
| no me importathán từ | thán từ | Tôi không quan tâm! |
| Dios me librecụm từ | cụm từ | Chúa ơi |
| qué me importa | Tôi quan tâm làm gì, liên quan gì đến tôi | |
| si mal no me acuerdotrạng từ | trạng từ | Nếu tôi nhớ không lầm |
1 nghĩa khác
Đại từ (pronoun) 1
Dùng như một đại từ nhấn mạnh hoặc như một lời tục tĩu
- Used as an emphatic pronoun or as an expletive.
Họ từ (word family)
cùng gốc meVí dụ
- .Căn bệnh đã khiến tôi không thể tham dự bữa tiệc.
- .Marta bảo tôi rằng cô ấy sẽ gặp bạn ở quán bar này.
- .Tất cả những cái tên này đều khiến tôi thấy rất lạ lẫm.