Dịch

me

A1đại từ (pronoun)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. tôi, tao, tớđại từA1Used as the direct object of a verb to refer to the speaker.
  2. cho tôi, với tôi, tôiđại từA1Used as the indirect object of a verb to refer to the speaker.
  3. tự tôi, mình, tôiđại từA1Used as a reflexive pronoun when the speaker is both the subject and object.

Cụm từ (phrase)

me da igualTôi thấy sao cũng được
me parece queTôi thấy rằng
me valethán từTôi không quan tâm
me sabe malcụm từTôi xin lỗi, tôi lấy làm tiếc
no me importathán từTôi không quan tâm!
Dios me librecụm từChúa ơi
qué me importaTôi quan tâm làm gì, liên quan gì đến tôi
si mal no me acuerdotrạng từNếu tôi nhớ không lầm

1 nghĩa khác

Đại từ (pronoun) 1
Dùng như một đại từ nhấn mạnh hoặc như một lời tục tĩu
  1. Used as an emphatic pronoun or as an expletive.

Họ từ (word family)

cùng gốc me
Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • .Căn bệnh đã khiến tôi không thể tham dự bữa tiệc.
  • .Marta bảo tôi rằng cô ấy sẽ gặp bạn ở quán bar này.
  • .Tất cả những cái tên này đều khiến tôi thấy rất lạ lẫm.

AI