conmigo
A1trạng từ (adverb)
Hay gặp/komˈmiɡo/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- với tôi, cùng tôitrạng từA1In the company of the speaker, or in a relationship or interaction involving the speaker.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| estar de acuerdo conmigo | Đồng ý với tôi | |
| estar enfadado conmigo | Giận tôi | |
| hablar conmigo | Nói chuyện với tôi | |
| salir conmigo | Đi cùng tôi | |
| venir conmigo | Đi cùng tôi | |
| venga conmigo | Hãy đến cùng tôi |
1 nghĩa khác
Trạng từ (adverb) 1
Với chính mình
- with myself
Ví dụ
- «¿ ?» «¡, !»«Cậu vẫn giận tôi à?» «Không, chẳng có gì đâu!»
- .Cô ấy đã chia sẻ phần bánh ngọt của mình với tôi.
- Rumiko, ¿ ?Rumiko, cuối tuần này cậu đi chơi với mình nhé?