Dịch

o

A1ký hiệu (symbol)số từ (numeral)danh từ (noun)tính từ (adjective)trợ từ (particle)thán từ (interjection)giới từ (preposition)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 8 nghĩa
  1. chữ o, chữ cái odanh từA1The 15th letter of the English alphabet.
  2. số khôngdanh từA1The number zero, used when reading sequences of numbers, times, or years.
  3. ôi, chao ôi, ồthán từA1Used to express surprise, pain, pleasure, or other strong emotions.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. oDạng gốc (base form)
  2. osSố nhiều (plural)
  3. o's (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
  4. oesSố nhiều (plural)

Số nhiều không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

i/otính từ, giới từVào/ra, đầu vào/đầu ra (mô tả luồng dữ liệu)
o'giới từDạng rút gọn của of: thường đứng trước phụ âm
s/odanh từ, đại từViết tắt của someone
S&Odanh từViết tắt của strategy and operations
long odanh từNguyên âm /əʊ/, như trong các từ "cone" và "note". (Sự hiện diện của một nguyên âm dài thường được biểu thị bằng âm e câm theo sau nó, như trong các ví dụ ở đây, hoặc bởi thực tế là phụ âm tiếp theo là đơn chứ không phải gấp đôi, chẳng hạn như trong coning so với conning)
o-danh từ, tiền tốNhóm máu không có kháng nguyên. Nó thiếu các yếu tố A, B và Rh trên tế bào máu. Nó là nguồn hiến máu phổ biến và có thể cho máu bất kỳ nhóm máu nào, nhưng chỉ có thể nhận máu O-
-ohậu tốTrợ từ xưng hô hoặc cảm thán được thêm vào tiếng kêu trên đường phố, tiếng gọi hàng hải hoặc tên để tạo ra một trận mưa đá hoặc tiếng hét
O.danh từ riêngViết tắt của Ohio

8 nghĩa khác

Ký hiệu (symbol) 2
Số từ (numeral) 1
Danh từ (noun) 2
Tính từ (adjective) 1
Trợ từ (particle) 1
Giới từ (preposition) 1
Chữ o
  1. The fifteenth letter of the English alphabet, called o and written in the Latin script.

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • 36 : , , , , , , dź, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , .Bảng chữ cái tiếng Sorb viết thường gồm 36 chữ cái: a, b, c, č, ć, d, dź, e, ě, f, g, h, ch, i, j, k, ł, l, m, n, ń, o, ó, p, r, ŕ, s, š, ś, t, u, w, y, z, ž, ź.
  • system's Persei.Ký hiệu Bayer của hệ thống sao này là o Persei.
  • " ... ?" " , ."U.F.O. là viết tắt của từ gì thế?" "Tôi đoán nó có nghĩa là Vật thể bay không xác định (Unidentified Flying Object).

AI