o
A1ký hiệu (symbol)số từ (numeral)danh từ (noun)tính từ (adjective)trợ từ (particle)thán từ (interjection)giới từ (preposition)
Hay gặpNghĩa chính
Thêm 8 nghĩa- chữ o, chữ cái odanh từA1The 15th letter of the English alphabet.
- số khôngdanh từA1The number zero, used when reading sequences of numbers, times, or years.
- ôi, chao ôi, ồthán từA1Used to express surprise, pain, pleasure, or other strong emotions.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- oDạng gốc (base form)
- osSố nhiều (plural)
- o's (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
- oesSố nhiều (plural)
Số nhiều không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| i/otính từ, giới từ | tính từ, giới từ | Vào/ra, đầu vào/đầu ra (mô tả luồng dữ liệu) |
| o'giới từ | giới từ | Dạng rút gọn của of: thường đứng trước phụ âm |
| s/odanh từ, đại từ | danh từ, đại từ | Viết tắt của someone |
| S&Odanh từ | danh từ | Viết tắt của strategy and operations |
| long odanh từ | danh từ | Nguyên âm /əʊ/, như trong các từ "cone" và "note". (Sự hiện diện của một nguyên âm dài thường được biểu thị bằng âm e câm theo sau nó, như trong các ví dụ ở đây, hoặc bởi thực tế là phụ âm tiếp theo là đơn chứ không phải gấp đôi, chẳng hạn như trong coning so với conning) |
| o-danh từ, tiền tố | danh từ, tiền tố | Nhóm máu không có kháng nguyên. Nó thiếu các yếu tố A, B và Rh trên tế bào máu. Nó là nguồn hiến máu phổ biến và có thể cho máu bất kỳ nhóm máu nào, nhưng chỉ có thể nhận máu O- |
| -ohậu tố | hậu tố | Trợ từ xưng hô hoặc cảm thán được thêm vào tiếng kêu trên đường phố, tiếng gọi hàng hải hoặc tên để tạo ra một trận mưa đá hoặc tiếng hét |
| O.danh từ riêng | danh từ riêng | Viết tắt của Ohio |
8 nghĩa khác
Ký hiệu (symbol) 2
Số từ (numeral) 1
Danh từ (noun) 2
Tính từ (adjective) 1
Trợ từ (particle) 1
Giới từ (preposition) 1
Chữ o
- The fifteenth letter of the English alphabet, called o and written in the Latin script.
Họ từ (word family)
cùng gốc oNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- 36 : , , , , , , dź, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , .Bảng chữ cái tiếng Sorb viết thường gồm 36 chữ cái: a, b, c, č, ć, d, dź, e, ě, f, g, h, ch, i, j, k, ł, l, m, n, ń, o, ó, p, r, ŕ, s, š, ś, t, u, w, y, z, ž, ź.
- system's Persei.Ký hiệu Bayer của hệ thống sao này là o Persei.
- " ... ?" " , ."U.F.O. là viết tắt của từ gì thế?" "Tôi đoán nó có nghĩa là Vật thể bay không xác định (Unidentified Flying Object).