Dịch

tee

B2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 8 nghĩa
  1. Áo sơ midanh từThe name of the Latin script letter T/t.
  2. Vật hình chữ Tdanh từSomething shaped like the letter T.
  3. Dạng rút gọn của tee-shirtdanh từEllipsis of tee-shirt.
  4. Phân nhánh luồng xuấtđộng từTo redirect output to multiple destinations.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. teeNguyên thể (infinitive)
  2. teesSố nhiều (plural)
  3. teedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. teeingPhân từ I (present participle)

8 nghĩa khác

Danh từ (noun) 6
Động từ (verb) 2
Việc phân nhánh luồng xuất
  1. The process of redirecting output to multiple destinations.

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Nguồn gốc (etymology)

danh từ, động từ
  1. từ tiếng Anh cổte
  2. từ tiếng Latinhtē
danh từ, động từ
  1. mượn từ tiếng Scotsteaz
danh từ
  1. mượn từ tiếng Miến Điệnထီးhti:“umbrella”

Ví dụ

  • .Họ có các mẫu chữ viết tay và kiểm tra nét móc dưới của chữ p cùng nét gạch ngang của chữ t.
  • thước góc và khớp nối chữ T
  • .Brendan tròng một chiếc áo thun đen qua đầu.

AI