Nghĩa chính
Thêm 8 nghĩa- Áo sơ midanh từThe name of the Latin script letter T/t.
- Vật hình chữ Tdanh từSomething shaped like the letter T.
- Dạng rút gọn của tee-shirtdanh từEllipsis of tee-shirt.
- Phân nhánh luồng xuấtđộng từTo redirect output to multiple destinations.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm động từ (phrasal verb)
8 nghĩa khác
Danh từ (noun) 6
Động từ (verb) 2
Việc phân nhánh luồng xuất
- The process of redirecting output to multiple destinations.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Xuất hiện ở từ khác
- tdễ nhầmCách viết theo tên gọi của chữ 'T', hoặc dùng để chỉ giá đặt bóng golf.
Họ từ (word family)
cùng gốc teeNguồn gốc (etymology)
danh từ, động từ
- từ tiếng Anh cổte
- từ tiếng Latinhtē
danh từ, động từ
- mượn từ tiếng Scotsteaz
danh từ
- mượn từ tiếng Miến Điệnထီးhti:“umbrella”
Ví dụ
- .Họ có các mẫu chữ viết tay và kiểm tra nét móc dưới của chữ p cùng nét gạch ngang của chữ t.
- thước góc và khớp nối chữ T
- .Brendan tròng một chiếc áo thun đen qua đầu.