luna
A1giống cái (feminine)danh từ (noun)danh từ riêng (proper noun)
Hay gặp/ˈluna/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 6 nghĩa- mặt trăngdanh từA1the Earth's natural satellite, visible at night
- kính chắn giódanh từA1the front window of a vehicle, made of glass
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- lunaDạng gốc (base form)
- lunasSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| luna creciente | Trăng khuyết đầu tháng | |
| luna de mieldanh từ | danh từ | Tuần trăng mật (chuyến đi của một cặp vợ chồng mới cưới) |
| luna llena | Trăng tròn | |
| luna menguante | Trăng khuyết cuối tháng | |
| luna nueva | Trăng non, trăng mới | |
| media luna | Hình bán nguyệt | |
| luna del coche | Kính chắn gió của xe | |
| claro de lunadanh từ | danh từ | Ánh trăng |
6 nghĩa khác
Danh từ (noun) 3
Danh từ riêng (proper noun) 3
Cá mặt trăng
- ellipsis of pez luna (“sunfish”)
Họ từ (word family)
cùng gốc lunaNgôn ngữ khác
Tiếng Trung
Ví dụ
- .Chúng tôi đã đến Úc để hưởng tuần trăng mật.
- Fiji.Chúng tôi muốn đi nghỉ tuần trăng mật ở Fiji.
- .Họ đã thuê một chiếc xe hơi trong suốt kỳ trăng mật.