Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
lunanco
tính từ
(adjective)
/luˈnanko/
Nghĩa chính
1
Có một cái hông cao hơn cái kia
tính từ
having one haunch higher than the other
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
lunanco
Dạng gốc
(base form)
lunanc
as
Giống cái số nhiều
(feminine plural)
lunanco
s
Giống đực số nhiều
(masculine plural)
lunanc
a
Giống cái
(feminine)
Ví dụ
Parece
un
caballo
lunanco
...
cadera
izquierda
más
baja
que
la
derecha
.
AI
1
Có một cái hông cao hơn cái kia
1
Có một cái hông cao hơn cái kia
1
Có một cái hông cao hơn cái kia