Dịch

盾

Hán-Việt: thuẫn
dùn

Nghĩa chính

  1. Khiên (CL: [mian 4])shield (CL:面[mian4])
  2. Đồng(currency) Vietnamese dong
  3. Đồng, thuẫncurrency unit of several countries (Indonesian rupiah, Dutch gulden etc)

Chữ và bộ thủ (character, radical)

盾
dùnthuẫn
Bộ: 目 · mục (mắt)9 nét
shield, shield-shaped object; currency sign for Dutch guilder

Cụm từ (phrase)

矛盾Sự mâu thuẫn, mâu thuẫn
主要矛盾Mâu thuẫn chủ yếu
解决矛盾Giải quyết mâu thuẫn
产生矛盾Nảy sinh mâu thuẫn
强大后盾Hậu thuẫn vững chắc
内部矛盾Mâu thuẫn nội bộ
互相矛盾Mâu thuẫn với nhau

AI