Dịch

escudo

B1giống đực (masculine)danh từ (noun)động từ (verb)
/esˈkudo/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Khiên, lá chắndanh từshield
  2. Biểu tượng, huy hiệudanh từemblem
  3. Quốc huy, gia huydanh từcoat of arms, escutcheon
  4. Che chở, bảo vệđộng từfirst-person singular present indicative of escudar

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. escudoDạng gốc (base form)
  2. escudosSố nhiều (plural)
  3. escuditoDạng chỉ nhỏ (diminutive)

Cụm từ (phrase)

escudo de armasQuốc huy, huy hiệu dòng họ
escudo humanoLá chắn sống
servir de escudoLàm lá chắn
cara o escudocụm từĐầu hoặc đuôi

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Đồng escudo
  1. any of several, mostly historical, currencies including the escudo, écu, and the scudo

Ví dụ

  • .Khiên chắn hoàn toàn vô dụng trước súng đạn.
  • .Nữ thần trao cho chiến binh một thanh gươm và một chiếc khiên.
  • .Quân đội dùng thường dân làm lá chắn sống.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Biểu tượng
Khác

Họ từ (word family)

cùng gốc escudo

AI