Dịch

emblem

B2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Biểu tượngdanh từA representative symbol, such as a trademark, a badge or logo.
  2. Hiện thân, biểu tượng tiêu biểudanh từSomething that represents a larger whole.
  3. Họa tiết khảm, đồ khảmdanh từInlay; inlaid or mosaic work; something ornamental inserted in a surface.
  4. Tranh ngụ ngôn, tranh minh triếtdanh từA picture accompanied with a motto, a set of verses, etc. intended as a moral lesson or meditation.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. emblemDạng gốc (base form)
  2. emblemsSố nhiều (plural)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • emblem (of sth)biểu tượng (của cái gì)

Cụm từ (phrase)

emblem of peaceBiểu tượng hòa bình
national emblemdanh từQuốc huy
royal emblemHuy hiệu hoàng gia
school emblemPhù hiệu trường
emblem bookdanh từCuốn sách thuộc loại phổ biến ở châu Âu thế kỷ 16 và 17, chứa các hình ảnh minh họa ngụ ngôn kèm theo văn bản giải thích, điển hình là đạo đức hoặc thơ ca

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 1
Huy hiệu
  1. Huy hiệu, hình biểu trưngA picture placed on the field of the escutcheon.

Ví dụ

  • .Các xe tải y tế được in nổi bật biểu tượng của Hội Chữ thập đỏ.
  • , , , , .Đúng là có những lần phô trương và hành vi ám ảnh, nhưng nhiều điều khi ấy đã bị che giấu nhằm bảo vệ hình tượng Pistorius mẫu mực, tiêu biểu và tiên phong vốn được quảng bá rầm rộ.
  • Broider'd , Thêu dệt mặt đất, sắc màu rực rỡ hơn cả đá khảm quý giá nhất

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Biểu tượng
Huy hiệu
Tượng trưng
Khác

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Pháp cổembleme
  2. từ tiếng Latinhemblēma“raised ornaments on vessels, tessellated work, mosaic”
  3. từ tiếng Hy Lạp cổἔμβλημαémblēma“an insertion”

Cùng gốc (doublet)emblema

AI