Nghĩa chính
Thêm 14 nghĩa- Khiên, mộcdanh từA broad piece of defensive armor, held in hand, formerly in general use in war, for the protection of the body.
- Người bảo vệ, người che chởdanh từOne who protects or defends.
- Đĩa bào tửdanh từIn lichens, a hardened cup or disk surrounded by a rim and containing the fructification, or asci.
- Bảo vệ, che chắn, che chởđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To protect, to defend.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- shield (against sth)tấm chắn (chống lại cái gì)
- shield sth against sthche cái gì chống lại cái gìI shielded my eyes against the glare.Tôi che mắt chống lại ánh chói.
- shield sb/sth from sb/sthche ai/cái gì khỏi ai/cái gìThe ozone layer shields the earth from the sun's ultraviolet rays.Tầng ozone che trái đất khỏi tia cực tím của mặt trời.
- shield sb/sthche ai/cái gì
- shield sthlắp tấm chắn cho cái gì
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| human shielddanh từ | danh từ | Lá chắn sống |
| riot shielddanh từ | danh từ | Khiên chống bạo động |
| shield eyes | Lấy tay che mắt | |
| shield someone from something | Che chở ai khỏi điều gì | |
| heat shielddanh từ | danh từ | Tấm chắn nhiệt |
| shield-maydanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với shieldmaiden |
| tax shielddanh từ | danh từ | Việc giảm thuế thu nhập do được khấu trừ từ thu nhập chịu thuế |
| shield lawdanh từ | danh từ | Luật được thiết kế để trao cho phóng viên tin tức quyền từ chối làm chứng về thông tin và/hoặc nguồn thông tin có được trong quá trình thu thập và phổ biến tin tức |
14 nghĩa khác
Danh từ (noun) 12
Động từ (verb) 2
Khiên đào hầm
- A framework used to protect workmen in making an adit under ground, and capable of being pushed along as excavation progresses.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc shieldNguồn gốc (etymology)
danh từ
- từ tiếng Anh trung đạischeld
- từ tiếng Anh cổscield“shield”
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*skeldu
động từ
- từ tiếng Anh trung đạischilden
- từ tiếng Anh cổsċildan
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*skildijan
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Ví dụ
- , , , , , .Những loại khiên mà tổ tiên người Norman của chúng ta từng sử dụng gồm khiên tam giác, khiên tròn nhỏ, khiên tròn lớn và khiên chữ nhật pavais.
- , : , .Đừng sợ, Abram: Ta là tấm khiên của ngươi và là phần thưởng vô cùng lớn lao của ngươi.
- ; , , , . .Đất được đào ra khỏi ống hình trụ chìm; khiên đào hầm được đưa vào đó, và việc đào hầm bắt đầu, với mục tiêu là Wapping ở bờ đối diện. Chiếc khiên là một khối tổ ong bằng sắt gồm 36 khoang mà bên trong đó những người công nhân đào bức tường bùn trước mặt họ.